u minh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: u minh (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) chỉ âm phủ và dương gian theo cách diễn đạt khái quát.

Ví dụ (2)
  • 1.""Nẻo u minh khéo chia đôi ngả, Nghĩ đòi phen nồng nã đòi phen.""
  • 2."Những truyền thuyết về u minh thường khiến người ta cảm thấy rùng rợn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: u minh (Tính từ)

(Từ cũ, Văn chương) chỉ thế giới của linh hồn những người đã khuất.

Ví dụ (2)
  • 1."cõi u minh"
  • 2."Họ tin rằng linh hồn sẽ trở về từ cõi u minh trong những dịp đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "u minh"

Lưu ý về tính từ

"u minh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"u minh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "u minh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "u minh"

u minh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chỉ âm phủ và dương gian theo cách diễn đạt khái quát. Ví dụ: ""Nẻo u minh khéo chia đôi ngả, Nghĩ đòi phen nồng nã đòi phen.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này