Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Phương ngữ) Địa điểm ven sông dốc thoải, thường dùng để kéo thuyền lên bờ.

Ví dụ (2)
  • 1."Xuồng nằm trong ụ."
  • 2."Chúng tôi đã kéo thuyền lên ụ để tránh sóng to."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

(Khẩu ngữ) nhiều, đầy đến mức không thể chứa thêm được nữa.

Ví dụ (2)
  • 1."Bát cơm đầy ụ."
  • 2."Giỏ trái cây này quá ụ, không thể cho thêm được nữa."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"ụ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ụ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

ụ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Địa điểm ven sông dốc thoải, thường dùng để kéo thuyền lên bờ. Ví dụ: "Xuồng nằm trong ụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này