ở ẩn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ở ẩn (Động từ)

Hành động sống ở nơi ít người biết đến, nhằm lánh xa cuộc sống tấp nập (thường dùng để chỉ các nhân vật trí thức thời xưa).

Ví dụ (3)
  • 1."Cáo quan về ở ẩn."
  • 2."Ông đã quyết định ở ẩn trong một ngôi nhà nằm sâu trong rừng."
  • 3."Sau nhiều năm phục vụ, ông ấy chọn cách ở ẩn để tìm lại sự bình yên."

Lưu ý khi sử dụng "ở ẩn"

Lưu ý về động từ

"ở ẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ở ẩn"

ở ẩn là động từ trong tiếng Việt. Hành động sống ở nơi ít người biết đến, nhằm lánh xa cuộc sống tấp nập (thường dùng để chỉ các nhân vật trí thức thời xưa). Ví dụ: "Cáo quan về ở ẩn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này