Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Hành động tống khí hoặc các chất gì đó từ dạ dày lên miệng.

Ví dụ (4)
  • 1."Ợ chua."
  • 2."Bò ợ cỏ lên nhai lại."
  • 3."Sau khi ăn no, tôi thường hay ợ hơi."
  • 4."Cô ấy không thể ngăn được những lần ợ do ăn quá nhanh."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"ợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về ""

ợ là động từ trong tiếng Việt. Hành động tống khí hoặc các chất gì đó từ dạ dày lên miệng. Ví dụ: "Ợ chua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này