tỷ lệ thuận

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỷ lệ thuận (Danh từ)

Mối quan hệ giữa hai đại lượng mà khi một đại lượng tăng lên thì đại lượng kia cũng tăng theo và ngược lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoảng cách di chuyển và thời gian là tỷ lệ thuận, nếu bạn đi nhanh hơn, bạn sẽ đến nơi sớm hơn."
  • 2."Giá cả thường tỷ lệ thuận với chất lượng của sản phẩm, sản phẩm tốt thường có giá cao hơn."
  • 3."Trong học tập, sự nỗ lực và kết quả đạt được thường tỷ lệ thuận với nhau."
2
Động từ

Nghĩa 2: tỷ lệ thuận (Động từ)

Hành động hoặc quá trình thể hiện mối quan hệ tỷ lệ thuận.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần tỷ lệ thuận thời gian học với số lượng bài tập để đạt kết quả tốt hơn."
  • 2."Nếu bạn tỷ lệ thuận thời gian nghỉ ngơi với thời gian làm việc, bạn sẽ cảm thấy thoải mái hơn."
  • 3."Cố gắng tỷ lệ thuận sức khỏe và dinh dưỡng sẽ giúp bạn có năng lượng hơn trong cuộc sống hàng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "tỷ lệ thuận"

Lưu ý về động từ

"tỷ lệ thuận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tỷ lệ thuận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tỷ lệ thuận" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tỷ lệ thuận"

tỷ lệ thuận là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mối quan hệ giữa hai đại lượng mà khi một đại lượng tăng lên thì đại lượng kia cũng tăng theo và ngược lại. Ví dụ: "Khoảng cách di chuyển và thời gian là tỷ lệ thuận, nếu bạn đi nhanh hơn, bạn sẽ đến nơi sớm hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này