tỷ lệ phần trăm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỷ lệ phần trăm (Danh từ)

Tỷ lệ phần trăm là một cách biểu diễn phần của một tổng thể bằng một số trên 100, thường dùng để so sánh sự thay đổi hoặc tình trạng của các yếu tố khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong một cuộc khảo sát, 70% người tham gia cho biết họ hài lòng với dịch vụ."
  • 2."Tỷ lệ phần trăm thất nghiệp trong năm nay đã giảm xuống 5%."
  • 3."Giá hoa quả ở chợ đã tăng 20% so với tháng trước."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tỷ lệ phần trăm (Danh từ)

Tỷ lệ phần trăm cũng có thể đề cập đến các số liệu thống kê trong các lĩnh vực như tài chính, giáo dục hay y tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Tỷ lệ phần trăm sinh viên đậu tốt nghiệp trong trường tăng cao trong năm vừa qua."
  • 2."Báo cáo cho thấy tỷ lệ phần trăm người béo phì đang gia tăng trong cộng đồng."
  • 3."Chúng ta cần xem xét tỷ lệ phần trăm lãi suất khi vay tiền để có quyết định đúng đắn."

Lưu ý khi sử dụng "tỷ lệ phần trăm"

Lưu ý về danh từ

"tỷ lệ phần trăm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tỷ lệ phần trăm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tỷ lệ phần trăm"

tỷ lệ phần trăm là danh từ trong tiếng Việt. Tỷ lệ phần trăm là một cách biểu diễn phần của một tổng thể bằng một số trên 100, thường dùng để so sánh sự thay đổi hoặc tình trạng của các yếu tố khác nhau. Ví dụ: "Trong một cuộc khảo sát, 70% người tham gia cho biết họ hài lòng với dịch vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này