tuyệt vô âm tín

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyệt vô âm tín (Động từ)

Không có tin tức gì, không biết thông tin về người hay việc gì đó trong một khoảng thời gian dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy tháng nay tôi không có tin tức gì từ anh ấy, đúng là tuyệt vô âm tín."
  • 2."Sau khi đi công tác, chị ấy tuyệt vô âm tín khiến mọi người rất lo lắng."
  • 3."Bạn bè đã lâu không gặp mà cũng tuyệt vô âm tín, không biết giờ cuộc sống của họ ra sao."

Lưu ý khi sử dụng "tuyệt vô âm tín"

Lưu ý về động từ

"tuyệt vô âm tín" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuyệt vô âm tín"

tuyệt vô âm tín là động từ trong tiếng Việt. Không có tin tức gì, không biết thông tin về người hay việc gì đó trong một khoảng thời gian dài. Ví dụ: "Mấy tháng nay tôi không có tin tức gì từ anh ấy, đúng là tuyệt vô âm tín."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này