tuyệt tình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyệt tình (Động từ)

Cắt đứt mọi quan hệ tình cảm, không còn ràng buộc hay tình nghĩa nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuyệt tình với bạn bè."
  • 2."Anh ấy đã tuyệt tình với gia đình sau khi rời quê hương."
  • 3."Cô quyết định tuyệt tình với quá khứ để bắt đầu một cuộc sống mới."

Lưu ý khi sử dụng "tuyệt tình"

Lưu ý về động từ

"tuyệt tình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuyệt tình"

tuyệt tình là động từ trong tiếng Việt. Cắt đứt mọi quan hệ tình cảm, không còn ràng buộc hay tình nghĩa nào. Ví dụ: "Tuyệt tình với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này