tuyệt thực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyệt thực (Động từ)

Hành động nhịn đói không ăn, thường được sử dụng như một hình thức đấu tranh chính trị để yêu cầu hoặc phản đối điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuyệt thực để phản đối chiến tranh."
  • 2."Anh ấy đã tuyệt thực trong hai tuần để yêu cầu cải cách."
  • 3."Những người biểu tình đã quyết định tuyệt thực để thể hiện sự phản kháng."

Lưu ý khi sử dụng "tuyệt thực"

Lưu ý về động từ

"tuyệt thực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuyệt thực"

tuyệt thực là động từ trong tiếng Việt. Hành động nhịn đói không ăn, thường được sử dụng như một hình thức đấu tranh chính trị để yêu cầu hoặc phản đối điều gì. Ví dụ: "Tuyệt thực để phản đối chiến tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này