tuyệt mệnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyệt mệnh (Động từ)

(Những lời) được để lại trước khi tự tử.

Ví dụ (4)
  • 1."Lời tuyệt mệnh."
  • 2."Bức thư tuyệt mệnh."
  • 3."Đoạn ghi chú tuyệt mệnh khiến mọi người phải suy nghĩ."
  • 4."Trước khi ra đi, anh ấy đã viết một bức thư tuyệt mệnh đầy tâm tư."

Lưu ý khi sử dụng "tuyệt mệnh"

Lưu ý về động từ

"tuyệt mệnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuyệt mệnh"

tuyệt mệnh là động từ trong tiếng Việt. (Những lời) được để lại trước khi tự tử. Ví dụ: "Lời tuyệt mệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này