tuyệt mật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tuyệt mật (Tính từ)

Rất bí mật, cần được giữ kín hoàn toàn.

Ví dụ (4)
  • 1."Thông tin tuyệt mật."
  • 2."Tài liệu tuyệt mật."
  • 3."Các cuộc họp diễn ra với nội dung tuyệt mật."
  • 4."Đây là một dự án tuyệt mật không được phép tiết lộ."

Lưu ý khi sử dụng "tuyệt mật"

Lưu ý về tính từ

"tuyệt mật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tuyệt mật"

tuyệt mật là tính từ trong tiếng Việt. Rất bí mật, cần được giữ kín hoàn toàn. Ví dụ: "Thông tin tuyệt mật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này