tuyệt mật
Định nghĩa
Nghĩa 1: tuyệt mật (Tính từ)
Rất bí mật, cần được giữ kín hoàn toàn.
- 1."Thông tin tuyệt mật."
- 2."Tài liệu tuyệt mật."
- 3."Các cuộc họp diễn ra với nội dung tuyệt mật."
- 4."Đây là một dự án tuyệt mật không được phép tiết lộ."
Lưu ý khi sử dụng "tuyệt mật"
Lưu ý về tính từ
"tuyệt mật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tuyệt mật"
tuyệt mật là tính từ trong tiếng Việt. Rất bí mật, cần được giữ kín hoàn toàn. Ví dụ: "Thông tin tuyệt mật."
Từ liên quan
tuyệt kĩ
Kỹ thuật đặc biệt, khéo léo và tinh vi.
tuyệt kỹ
Kỹ năng hoặc chiêu thức đặc biệt, thường được coi là xuất sắc và khó ai có thể làm theo.
tuyệt mĩ
Đẹp đến mức không thể hoàn hảo hơn.
tuyệt mệnh
(Những lời) được để lại trước khi tự tử.
tuyệt mỹ
Rất đẹp, tuyệt vời, không có gì bằng.
tuyệt nhiên
Hoàn toàn, không còn nghi ngờ gì nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.