tuyền

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tuyền (Tính từ)

Màu sắc đồng nhất, không có sự pha trộn của màu khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo đen tuyền."
  • 2."Màu trắng tuyền."
  • 3."Chiếc áo màu đỏ tuyền thật nổi bật."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: tuyền (Phụ từ)

Có nghĩa như 'toàn'.

Ví dụ (3)
  • 1."Toàn."
  • 2."Tuyền một màu xanh."
  • 3."Chúng ta sẽ trang trí tuyền theo phong cách hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "tuyền"

Lưu ý về tính từ

"tuyền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tuyền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuyền"

tuyền là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Màu sắc đồng nhất, không có sự pha trộn của màu khác. Ví dụ: "Con mèo đen tuyền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này