tuỳ phái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuỳ phái (Danh từ)

Người chuyên nhiệm vụ chuyển phát giấy tờ và thực hiện những công việc nhỏ ở công sở trong thời kỳ Pháp thuộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong công sở xưa, tuỳ phái thường là người đảm nhận những công việc giấy tờ."
  • 2."Nhiều tuỳ phái đã góp phần không nhỏ vào công việc hành chính thời bấy giờ."

Lưu ý khi sử dụng "tuỳ phái"

Lưu ý về danh từ

"tuỳ phái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuỳ phái"

tuỳ phái là danh từ trong tiếng Việt. Người chuyên nhiệm vụ chuyển phát giấy tờ và thực hiện những công việc nhỏ ở công sở trong thời kỳ Pháp thuộc. Ví dụ: "Trong công sở xưa, tuỳ phái thường là người đảm nhận những công việc giấy tờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này