tuỳ cơ ứng biến
Định nghĩa
Nghĩa 1: tuỳ cơ ứng biến (Động từ)
Hành động điều chỉnh hoặc thay đổi cách ứng xử, phản ứng theo tình huống cụ thể.
- 1."Khi gặp sự cố, anh ấy luôn biết tuỳ cơ ứng biến để giải quyết vấn đề."
- 2."Trong cuộc họp, chúng ta cần tuỳ cơ ứng biến để đưa ra các ý kiến phù hợp với tình hình."
- 3."Cô ấy giỏi trong việc tuỳ cơ ứng biến khi phải đối mặt với những thay đổi đột ngột."
Nghĩa 2: tuỳ cơ ứng biến (Phó từ)
Cách thức linh hoạt trong ứng xử dựa trên tình huống cụ thể.
- 1."Chúng ta nên tuỳ cơ ứng biến trong cách giao tiếp với khách hàng."
- 2."Việc tuỳ cơ ứng biến sẽ giúp chúng ta đạt được kết quả tốt trong công việc."
- 3."Trong cuộc sống hàng ngày, tuỳ cơ ứng biến là một kỹ năng quan trọng mà ai cũng cần có."
Lưu ý khi sử dụng "tuỳ cơ ứng biến"
Lưu ý về động từ
"tuỳ cơ ứng biến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "tuỳ cơ ứng biến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tuỳ cơ ứng biến"
tuỳ cơ ứng biến là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Hành động điều chỉnh hoặc thay đổi cách ứng xử, phản ứng theo tình huống cụ thể. Ví dụ: "Khi gặp sự cố, anh ấy luôn biết tuỳ cơ ứng biến để giải quyết vấn đề."
Từ liên quan
tuỳ
Để cho người khác tự quyết định theo ý muốn của mình.
tuỳ bút
Thể loại văn học ghi lại một cách tự do những cảm nghĩ và suy tư của người viết, đồng thời phản ánh thực tế khách quan.
tuỳ cơ
Hành động dựa trên tình hình cụ thể.
tuỳ hứng
Từ miêu tả hành động (làm việc gì) dựa trên cảm hứng hoặc sở thích cá nhân, không theo quy định hay phương pháp cụ thể.
tuỳ nghi
Theo ý thích hoặc sự lựa chọn của cá nhân.
tuỳ phái
Người chuyên nhiệm vụ chuyển phát giấy tờ và thực hiện những công việc nhỏ ở công sở trong thời kỳ Pháp thuộc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.