tuỳ hứng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tuỳ hứng (Tính từ)

Từ miêu tả hành động (làm việc gì) dựa trên cảm hứng hoặc sở thích cá nhân, không theo quy định hay phương pháp cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối làm việc tuỳ hứng rất phù hợp với những người sáng tạo."
  • 2."Sáng tác kiểu tuỳ hứng giúp các nghệ sĩ thể hiện cá tính độc đáo của mình."
  • 3."Tôi thích học hỏi theo cách tuỳ hứng, vì nó mang lại niềm vui hơn."

Lưu ý khi sử dụng "tuỳ hứng"

Lưu ý về tính từ

"tuỳ hứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tuỳ hứng"

tuỳ hứng là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả hành động (làm việc gì) dựa trên cảm hứng hoặc sở thích cá nhân, không theo quy định hay phương pháp cụ thể. Ví dụ: "Lối làm việc tuỳ hứng rất phù hợp với những người sáng tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này