tuỳ cơ
Định nghĩa
Nghĩa 1: tuỳ cơ (Động từ)
Hành động dựa trên tình hình cụ thể.
- 1."Tuỳ cơ định liệu."
- 2."Tuỳ cơ mà hành động."
- 3."Chúng ta sẽ tuỳ cơ ứng biến theo thời tiết."
- 4."Nên tuỳ cơ mà lựa chọn phương án phù hợp nhất."
Lưu ý khi sử dụng "tuỳ cơ"
Lưu ý về động từ
"tuỳ cơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tuỳ cơ"
tuỳ cơ là động từ trong tiếng Việt. Hành động dựa trên tình hình cụ thể. Ví dụ: "Tuỳ cơ định liệu."
Từ liên quan
tuột dốc
(Khẩu ngữ) chỉ sự giảm sút, đi xuống của một tình trạng nào đó.
tuỳ
Để cho người khác tự quyết định theo ý muốn của mình.
tuỳ bút
Thể loại văn học ghi lại một cách tự do những cảm nghĩ và suy tư của người viết, đồng thời phản ánh thực tế khách quan.
tuỳ cơ ứng biến
Hành động điều chỉnh hoặc thay đổi cách ứng xử, phản ứng theo tình huống cụ thể.
tuỳ hứng
Từ miêu tả hành động (làm việc gì) dựa trên cảm hứng hoặc sở thích cá nhân, không theo quy định hay phương pháp cụ thể.
tuỳ nghi
Theo ý thích hoặc sự lựa chọn của cá nhân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.