tương phản

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tương phản (Tính từ)

Có đặc điểm trái ngược, đối lập rõ ràng nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai màu đen và trắng là hai màu tương phản."
  • 2."Sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối tạo nên vẻ đẹp của bức tranh."
  • 3."Những tư tưởng tương phản trong xã hội thường dẫn đến những cuộc tranh luận sôi nổi."

Lưu ý khi sử dụng "tương phản"

Lưu ý về tính từ

"tương phản" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tương phản"

tương phản là tính từ trong tiếng Việt. Có đặc điểm trái ngược, đối lập rõ ràng nhau. Ví dụ: "Hai màu đen và trắng là hai màu tương phản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này