tướng

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tướng (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người trẻ tuổi với hàm ý vui đùa, suồng sã.

Ví dụ (2)
  • 1."Thôi, làm đi các tướng!"
  • 2."Chúng ta cùng đi chơi nhé, các tướng!"
2
Tính từ

Nghĩa 2: tướng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Rất to.

Ví dụ (3)
  • 1."Gánh một gánh tướng."
  • 2."Ăn hết một bát tướng cơm."
  • 3."Mua một cái bánh tướng về ăn cho đã!"
3
Phụ từ

Nghĩa 3: tướng (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) (To, lớn) quá mức thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt sưng tướng."
  • 2."Sợ quá, hét tướng lên."
  • 3."Cái áo này rộng tướng ra."
4
Danh từ

Nghĩa 4: tướng (Danh từ)

Vẻ mặt và dáng người (nói tổng quát), thường được coi là sự biểu hiện của tâm tính, khả năng hay số mệnh của một người.

Ví dụ (3)
  • 1."Trông tướng như đàn ông."
  • 2."Có tướng làm quan."
  • 3."Tướng người vất vả."

Lưu ý khi sử dụng "tướng"

Lưu ý về tính từ

"tướng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tướng" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tướng"

tướng là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người trẻ tuổi với hàm ý vui đùa, suồng sã. Ví dụ: "Thôi, làm đi các tướng!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này