tưới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tưới (Động từ)

Hành động làm cho một bề mặt trở nên ướt đều bằng cách đổ hoặc phun nước lên đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Gánh nước tưới rau."
  • 2."Mỗi sáng, tôi tưới cây trong vườn."
  • 3."Họ đang tưới nước cho sân cỏ để nó luôn xanh tươi."

Lưu ý khi sử dụng "tưới"

Lưu ý về động từ

"tưới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tưới"

tưới là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một bề mặt trở nên ướt đều bằng cách đổ hoặc phun nước lên đó. Ví dụ: "Gánh nước tưới rau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này