tưới tiêu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tưới tiêu (Động từ)

Hành động cấp nước và thoát nước theo yêu cầu để hỗ trợ sự sinh trưởng của cây trồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Hệ thống tưới tiêu là rất cần thiết cho mùa vụ."
  • 2."Nông dân thường phải kiểm tra hệ thống tưới tiêu để đảm bảo cây trồng phát triển tốt."

Lưu ý khi sử dụng "tưới tiêu"

Lưu ý về động từ

"tưới tiêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tưới tiêu"

tưới tiêu là động từ trong tiếng Việt. Hành động cấp nước và thoát nước theo yêu cầu để hỗ trợ sự sinh trưởng của cây trồng. Ví dụ: "Hệ thống tưới tiêu là rất cần thiết cho mùa vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này