tươi sống

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tươi sống (Tính từ)

Thực phẩm được giữ nguyên ở dạng tươi mà không qua chế biến.

Ví dụ (4)
  • 1."Thực phẩm tươi sống rất tốt cho sức khỏe."
  • 2."Hải sản tươi sống luôn được ưu tiên làm món ăn chính."
  • 3."Bạn hãy chọn thịt tươi sống để nấu ăn."
  • 4."Một số loại rau củ cũng được tiêu thụ dưới dạng tươi sống."

Lưu ý khi sử dụng "tươi sống"

Lưu ý về tính từ

"tươi sống" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tươi sống"

tươi sống là tính từ trong tiếng Việt. Thực phẩm được giữ nguyên ở dạng tươi mà không qua chế biến. Ví dụ: "Thực phẩm tươi sống rất tốt cho sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này