tuổi tây

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuổi tây (Danh từ)

Tuổi được tính theo năm dương lịch, không bao gồm tuổi mụ; khác với tuổi ta.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm nay tôi 25 tuổi tây."
  • 2."Tuổi tây của cô ấy là 30, nhưng tuổi ta có thể khác."

Lưu ý khi sử dụng "tuổi tây"

Lưu ý về danh từ

"tuổi tây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuổi tây"

tuổi tây là danh từ trong tiếng Việt. Tuổi được tính theo năm dương lịch, không bao gồm tuổi mụ; khác với tuổi ta. Ví dụ: "Năm nay tôi 25 tuổi tây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này