tuổi đầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuổi đầu (Danh từ)

(Khẩu ngữ) tuổi của một người, thường nói đến tuổi lý tưởng nhưng thực tế không phản ánh đúng; thường mang ý nghĩa chê trách hoặc cảm thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngần này tuổi đầu rồi còn dại."
  • 2.""Vua chúa còn có khi lầm, Huống chi bà lão tám lăm tuổi đầu.""
  • 3."Lớn tuổi đầu rồi mà vẫn chưa hiểu chuyện đời."

Lưu ý khi sử dụng "tuổi đầu"

Lưu ý về danh từ

"tuổi đầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuổi đầu"

tuổi đầu là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tuổi của một người, thường nói đến tuổi lý tưởng nhưng thực tế không phản ánh đúng; thường mang ý nghĩa chê trách hoặc cảm thương. Ví dụ: "Ngần này tuổi đầu rồi còn dại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này