tuổi tác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuổi tác (Danh từ)

Tuổi già, thường dùng để chỉ tình trạng sức khỏe suy giảm do tuổi tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Già nua tuổi tác."
  • 2."Bị lẫn vì tuổi tác."
  • 3."Ông ấy đã gặp nhiều vấn đề sức khỏe do tuổi tác."

Lưu ý khi sử dụng "tuổi tác"

Lưu ý về danh từ

"tuổi tác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuổi tác"

tuổi tác là danh từ trong tiếng Việt. Tuổi già, thường dùng để chỉ tình trạng sức khỏe suy giảm do tuổi tác. Ví dụ: "Già nua tuổi tác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này