tuổi tác
Định nghĩa
Nghĩa 1: tuổi tác (Danh từ)
Tuổi già, thường dùng để chỉ tình trạng sức khỏe suy giảm do tuổi tác.
- 1."Già nua tuổi tác."
- 2."Bị lẫn vì tuổi tác."
- 3."Ông ấy đã gặp nhiều vấn đề sức khỏe do tuổi tác."
Lưu ý khi sử dụng "tuổi tác"
Lưu ý về danh từ
"tuổi tác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tuổi tác"
tuổi tác là danh từ trong tiếng Việt. Tuổi già, thường dùng để chỉ tình trạng sức khỏe suy giảm do tuổi tác. Ví dụ: "Già nua tuổi tác."
Từ liên quan
tuổi thơ
Thời kỳ trong cuộc đời khi còn nhỏ, chưa trưởng thành.
tuổi thọ
Thời gian mà một sản phẩm có thể sử dụng, thường tính từ khi bắt đầu sử dụng cho đến khi không còn khả năng sử dụng.
tuổi trẻ
Thời kỳ trong cuộc đời, thường chỉ độ tuổi thanh niên và thiếu niên.
tuổi tây
Tuổi được tính theo năm dương lịch, không bao gồm tuổi mụ; khác với tuổi ta.
tuổi tôi
Tuổi được tính từ ngày sinh cho đến khi tròn mười hai tháng.
tuổi xanh
(Văn chương) Ý chỉ sự tươi trẻ, thời kỳ tràn đầy sức sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.