tuổi thọ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuổi thọ (Danh từ)

Thời gian mà một sản phẩm có thể sử dụng, thường tính từ khi bắt đầu sử dụng cho đến khi không còn khả năng sử dụng.

Ví dụ (4)
  • 1."Sản phẩm có tuổi thọ cao."
  • 2."Tắt điện đột ngột có thể làm giảm tuổi thọ của máy."
  • 3."Tuổi thọ của pin smartphone thường khoảng 2-3 năm."
  • 4."Để bảo quản đồ nội thất, cần tránh ánh nắng trực tiếp để kéo dài tuổi thọ."

Lưu ý khi sử dụng "tuổi thọ"

Lưu ý về danh từ

"tuổi thọ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuổi thọ"

tuổi thọ là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian mà một sản phẩm có thể sử dụng, thường tính từ khi bắt đầu sử dụng cho đến khi không còn khả năng sử dụng. Ví dụ: "Sản phẩm có tuổi thọ cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này