tuột

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuột (Động từ)

(Phương ngữ) Rơi từ trên cao xuống.

Ví dụ (2)
  • 1."Tuột từ trên cây xuống."
  • 2."Chiếc lá tuột xuống mặt đất."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tuột (Tính từ)

Dứt khoát và nhanh chóng khiến cái gì đó rời bỏ, thoát ra.

Ví dụ (5)
  • 1."Lôi tuột ngay đi."
  • 2."Xe lao tuột xuống dốc."
  • 3."Rũ tuột trách nhiệm."
  • 4."Vỗ tuột nợ."
  • 5."Chạy tuột ra khỏi cửa."

Lưu ý khi sử dụng "tuột"

Lưu ý về động từ

"tuột" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tuột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tuột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuột"

tuột là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Rơi từ trên cao xuống. Ví dụ: "Tuột từ trên cây xuống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này