tuổi đời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuổi đời (Danh từ)

Thời gian mà một cá nhân đã sống, thường được nói đến để so sánh với những điều khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuổi đời còn rất trẻ."
  • 2."Mặc dù tuổi đời còn ít, nhưng anh ấy đã đạt được nhiều thành tựu."
  • 3."Cô ấy có tuổi đời 30 năm nhưng đã rất già dạn kinh nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "tuổi đời"

Lưu ý về danh từ

"tuổi đời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuổi đời"

tuổi đời là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian mà một cá nhân đã sống, thường được nói đến để so sánh với những điều khác. Ví dụ: "Tuổi đời còn rất trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này