tung hứng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tung hứng (Động từ)

Hành động ném lên rồi bắt lại một cách khéo léo.

Ví dụ (4)
  • 1."Biểu diễn trò tung hứng."
  • 2."Kẻ tung người hứng."
  • 3."Tôi thích xem các nghệ sĩ tung hứng với những trái bóng màu sắc."
  • 4."Trong buổi tập, họ đã học cách tung hứng với các vòng tay."

Lưu ý khi sử dụng "tung hứng"

Lưu ý về động từ

"tung hứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tung hứng"

tung hứng là động từ trong tiếng Việt. Hành động ném lên rồi bắt lại một cách khéo léo. Ví dụ: "Biểu diễn trò tung hứng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này