tưng tức

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tưng tức (Tính từ)

Mô tả trạng thái vui vẻ, phấn chấn, thường là khi có điều tốt xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy thật tưng tức vì vừa nhận được tin tốt từ bạn."
  • 2."Cô ấy luôn tưng tức khi nói về những kế hoạch tương lai của mình."
  • 3."Tưng tức vì được lên chức, anh ấy đã đãi mọi người bữa ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: tưng tức (Động từ)

Diễn tả hành động bỗng dưng vui vẻ hoặc phấn khởi.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ tưng tức nhảy múa khi nhận được phần thưởng."
  • 2."Tôi đã tưng tức lên khi nghe nhạc yêu thích phát lên."
  • 3."Thấy bạn đến, tôi liền tưng tức cười và chào đón."

Lưu ý khi sử dụng "tưng tức"

Lưu ý về động từ

"tưng tức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tưng tức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tưng tức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tưng tức"

tưng tức là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả trạng thái vui vẻ, phấn chấn, thường là khi có điều tốt xảy ra. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy thật tưng tức vì vừa nhận được tin tốt từ bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này