tung hoành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tung hoành (Động từ)

Hoạt động một cách mạnh mẽ và tự do, không bị cản trở.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặc sức tung hoành trong các cuộc thi đấu."
  • 2."Anh ấy luôn tung hoành khắp nơi, tạo dấu ấn ở mọi lĩnh vực."
  • 3.""Một tay gây dựng cơ đồ, Bấy lâu bể Sở, sông Ngô tung hoành!""

Lưu ý khi sử dụng "tung hoành"

Lưu ý về động từ

"tung hoành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tung hoành"

tung hoành là động từ trong tiếng Việt. Hoạt động một cách mạnh mẽ và tự do, không bị cản trở. Ví dụ: "Mặc sức tung hoành trong các cuộc thi đấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này