tung hê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tung hê (Động từ)

(Khẩu ngữ) Vứt bỏ một cách không tiếc nuối.

Ví dụ (3)
  • 1."Tức quá, tung hê cả mâm cơm."
  • 2."Họ đã tung hê đồ đạc ra sân vì tức giận."
  • 3."Cô ấy không ngần ngại tung hê những thứ không cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "tung hê"

Lưu ý về động từ

"tung hê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tung hê"

tung hê là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Vứt bỏ một cách không tiếc nuối. Ví dụ: "Tức quá, tung hê cả mâm cơm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này