tun hủn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tun hủn (Danh từ)

Một loại thức ăn truyền thống trong ẩm thực Việt Nam, thường được chế biến từ bột gạo và có thể có nhân bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong mâm cỗ Tết, không thể thiếu món tun hủn được làm từ gạo nếp."
  • 2."Mẹ thường làm tun hủn nhân đậu xanh cho các bữa sáng."
  • 3."Khi đi chợ, tôi luôn mua tun hủn để làm bữa phụ cho các cháu."
2
Động từ

Nghĩa 2: tun hủn (Động từ)

Hành động chế biến hoặc nấu món tun hủn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi lần có khách, tôi thường tun hủn để đãi mọi người."
  • 2."Chị gái đang tun hủn để chuẩn bị cho bữa tiệc sinh nhật."
  • 3."Anh ấy rất khéo tay, có thể tun hủn đẹp mắt chỉ trong thời gian ngắn."

Lưu ý khi sử dụng "tun hủn"

Lưu ý về động từ

"tun hủn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tun hủn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tun hủn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tun hủn"

tun hủn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại thức ăn truyền thống trong ẩm thực Việt Nam, thường được chế biến từ bột gạo và có thể có nhân bên trong. Ví dụ: "Trong mâm cỗ Tết, không thể thiếu món tun hủn được làm từ gạo nếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này