túi mật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: túi mật (Danh từ)

Bọc chứa mật, có hình dạng quả trứng, nằm ở dưới gan.

Ví dụ (3)
  • 1."Có sỏi trong túi mật."
  • 2."Túi mật có vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa."
  • 3."Bệnh viêm túi mật có thể dẫn đến cơn đau bụng dữ dội."

Lưu ý khi sử dụng "túi mật"

Lưu ý về danh từ

"túi mật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "túi mật"

túi mật là danh từ trong tiếng Việt. Bọc chứa mật, có hình dạng quả trứng, nằm ở dưới gan. Ví dụ: "Có sỏi trong túi mật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này