tục luỵ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tục luỵ (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) sự ràng buộc ở cõi đời khiến con người phải chịu nhiều khổ đau.

Ví dụ (3)
  • 1."Thoát khỏi vòng tục luỵ."
  • 2.""Mùi tục luỵ dường kia cay đắng, Vui chi mà đeo đẳng trần duyên.""
  • 3."Nhiều người sống cả đời trong tục luỵ mà không biết cách thoát ra."

Lưu ý khi sử dụng "tục luỵ"

Lưu ý về danh từ

"tục luỵ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tục luỵ"

tục luỵ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) sự ràng buộc ở cõi đời khiến con người phải chịu nhiều khổ đau. Ví dụ: "Thoát khỏi vòng tục luỵ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này