tuần tự nhi tiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuần tự nhi tiến (Động từ)

Diễn ra một cách theo thứ tự hoặc từng bước một, thể hiện sự tiến bộ từng bước.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ giải quyết vấn đề này tuần tự nhi tiến để đảm bảo không bỏ sót điều gì."
  • 2."Khi học một ngôn ngữ mới, bạn nên tuần tự nhi tiến từ những từ vựng cơ bản trước."
  • 3."Việc xây dựng dự án này yêu cầu chúng ta phải tuần tự nhi tiến từ giai đoạn kế hoạch đến thực hiện."

Lưu ý khi sử dụng "tuần tự nhi tiến"

Lưu ý về động từ

"tuần tự nhi tiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuần tự nhi tiến"

tuần tự nhi tiến là động từ trong tiếng Việt. Diễn ra một cách theo thứ tự hoặc từng bước một, thể hiện sự tiến bộ từng bước. Ví dụ: "Chúng ta sẽ giải quyết vấn đề này tuần tự nhi tiến để đảm bảo không bỏ sót điều gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này