tuần tự

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: tuần tự (Phụ từ)

Theo một trình tự xác định.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm tuần tự từng bước."
  • 2."Công việc được tiến hành theo tuần tự."
  • 3."Hãy đọc sách tuần tự từ đầu đến cuối."
  • 4."Các nhiệm vụ trong dự án cần được thực hiện tuần tự."

Câu hỏi thường gặp về "tuần tự"

tuần tự là phụ từ trong tiếng Việt. Theo một trình tự xác định. Ví dụ: "Làm tuần tự từng bước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này