tuần lễ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuần lễ (Danh từ)

Khoảng thời gian kéo dài bảy ngày bất kỳ.

Ví dụ (4)
  • 1."Được nghỉ phép một tuần lễ."
  • 2."Tuần lễ liên hoan phim quốc tế."
  • 3."Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một tuần lễ du lịch thú vị."
  • 4."Tuần lễ này có nhiều sự kiện văn hóa diễn ra."

Lưu ý khi sử dụng "tuần lễ"

Lưu ý về danh từ

"tuần lễ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuần lễ"

tuần lễ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian kéo dài bảy ngày bất kỳ. Ví dụ: "Được nghỉ phép một tuần lễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này