tua vít

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tua vít (Danh từ)

Dụng cụ dùng để vặn đinh vít, thường có tay cầm và đầu vặn hình chữ thập hoặc hình đầu tròn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ bảo con hãy lấy tua vít để lắp cái bàn lại."
  • 2."Ông ấy dùng tua vít để sửa chiếc máy tính hỏng."
  • 3."Trên bàn có một bộ tua vít đủ loại, rất tiện cho việc sửa chữa."

Lưu ý khi sử dụng "tua vít"

Lưu ý về danh từ

"tua vít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tua vít"

tua vít là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để vặn đinh vít, thường có tay cầm và đầu vặn hình chữ thập hoặc hình đầu tròn. Ví dụ: "Mẹ bảo con hãy lấy tua vít để lắp cái bàn lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này