tui
Định nghĩa
Nghĩa 1: tui (Đại từ)
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ bản thân, tương tự như 'tôi'.
- 1."Việc đó, chừ tui mới biết."
- 2."Tui đi chợ sáng nay."
- 3."Hôm qua tui gặp bạn cũ."
Câu hỏi thường gặp về "tui"
tui là đại từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong phương ngữ để chỉ bản thân, tương tự như 'tôi'. Ví dụ: "Việc đó, chừ tui mới biết."
Từ liên quan
tua tủa
Từ dùng để mô tả hình dáng chĩa ra không đều của nhiều vật cứng, nhọn, thường gây cảm giác ghê sợ.
tua vít
Dụng cụ dùng để vặn đinh vít, thường có tay cầm và đầu vặn hình chữ thập hoặc hình đầu tròn.
tua-bin
Bộ phận của thiết bị, thường là máy phát điện, tạo ra năng lượng từ chuyển động của gió hoặc nước.
tum
Buồng nhỏ đặt trên nóc nhà mái bằng, thường được sử dụng để che cầu thang dẫn lên sân thượng.
tum húm
(Phương ngữ) dùng để miêu tả một không gian nhỏ, hẹp và chật chội.
tum húp
(Khẩu ngữ) diễn tả trạng thái giống như 'húp', nhưng mang ý nghĩa mức độ nhiều hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.