tù và

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tù và (Danh từ)

Từ địa phương chỉ dạ dày ếch, một món ăn đặc sản.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi vừa thưởng thức món tù và ở quán ăn đặc sản."
  • 2."Món tù và chiên giòn rất hấp dẫn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tù và (Danh từ)

Dụng cụ báo hiệu thời xưa, làm bằng sừng trâu, bò hoặc vỏ ốc, được dùng để thổi tạo ra âm thanh vang xa và trầm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thổi tù và để gọi mọi người tập trung."
  • 2."Ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng (tng)"
  • 3."Trong các lễ hội, người ta thường sử dụng tù và để tạo không khí trang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "tù và"

Lưu ý về danh từ

"tù và" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tù và" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tù và"

tù và là danh từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ dạ dày ếch, một món ăn đặc sản. Ví dụ: "Chúng tôi vừa thưởng thức món tù và ở quán ăn đặc sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này