tù đọng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tù đọng (Động từ)

chỉ trạng thái không có sự phát triển, không thay đổi hoặc trì trệ trong cuộc sống hoặc công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc của tôi đang tù đọng vì thiếu thông tin cần thiết."
  • 2."Nếu không có những ý tưởng mới, dự án này sẽ tiếp tục tù đọng."
  • 3."Chúng ta cần phải hành động ngay để không rơi vào tình trạng tù đọng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tù đọng (Danh từ)

trạng thái không có sự phát triển hoặc thay đổi, đặc biệt là trong một tổ chức hoặc lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty đang trong tình trạng tù đọng và cần một đột phá."
  • 2."Nền kinh tế hiện nay có dấu hiệu tù đọng khiến nhiều người lo lắng."
  • 3."Tình hình giáo dục trong khu vực này vẫn còn tù đọng và cần được cải thiện."

Lưu ý khi sử dụng "tù đọng"

Lưu ý về động từ

"tù đọng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tù đọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tù đọng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tù đọng"

tù đọng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. chỉ trạng thái không có sự phát triển, không thay đổi hoặc trì trệ trong cuộc sống hoặc công việc. Ví dụ: "Công việc của tôi đang tù đọng vì thiếu thông tin cần thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này