tù đày

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tù đày (Động từ)

Bị giam giữ trong nhà tù và phải chịu đựng nhiều khổ sở, cực nhục.

Ví dụ (3)
  • 1."Năm năm tù đày."
  • 2."Thoát khỏi cảnh tù đày."
  • 3."Anh ấy đã trải qua nhiều năm tù đày oan sai."

Lưu ý khi sử dụng "tù đày"

Lưu ý về động từ

"tù đày" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tù đày"

tù đày là động từ trong tiếng Việt. Bị giam giữ trong nhà tù và phải chịu đựng nhiều khổ sở, cực nhục. Ví dụ: "Năm năm tù đày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này