tù tì

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: tù tì (Phụ từ)

Từ khẩu ngữ, thường được dùng với nghĩa 'liền tù tì', biểu thị sự liên tiếp không ngừng.

Ví dụ (3)
  • 1."liền tù tì"
  • 2."Đánh một giấc tù tì tới sáng."
  • 3."Chơi game tù tì không nghỉ suốt cả đêm."

Câu hỏi thường gặp về "tù tì"

tù tì là phụ từ trong tiếng Việt. Từ khẩu ngữ, thường được dùng với nghĩa 'liền tù tì', biểu thị sự liên tiếp không ngừng. Ví dụ: "liền tù tì"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này