từ tốn
Định nghĩa
Nghĩa 1: từ tốn (Tính từ)
Biểu hiện sự khiêm nhường và hòa nhã.
- 1."Nói năng từ tốn."
- 2."Cử chỉ từ tốn."
- 3."Anh ấy luôn trình bày ý kiến một cách từ tốn và chừng mực."
- 4."Mọi người đều thích những người cư xử từ tốn và điềm đạm."
Lưu ý khi sử dụng "từ tốn"
Lưu ý về tính từ
"từ tốn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "từ tốn"
từ tốn là tính từ trong tiếng Việt. Biểu hiện sự khiêm nhường và hòa nhã. Ví dụ: "Nói năng từ tốn."
Từ liên quan
từ tính
Đặc tính của vật chất có khả năng hút sắt (và một số kim loại khác) cũng như hút hoặc đẩy các dây dẫn có dòng điện chạy qua.
từ tạ
Cụm từ cổ điển dùng để chỉ việc bày tỏ lòng cảm ơn và xin phép ra về.
từ tố
Khái niệm tương tự như hình vị, dùng để chỉ các thành phần cấu tạo từ trong ngôn ngữ.
từ tổ
Tổ hợp từ có quan hệ cú pháp và ý nghĩa nhất định, thường được sử dụng để tạo thành câu hay diễn đạt một khái niệm.
từ từ
Diễn tả trạng thái thong thả, chậm rãi.
từ vị
Từ vựng, một thuật ngữ cũ được sử dụng để chỉ các từ trong ngôn ngữ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.