từ tạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: từ tạ (Động từ)

Cụm từ cổ điển dùng để chỉ việc bày tỏ lòng cảm ơn và xin phép ra về.

Ví dụ (3)
  • 1.""Anh em từ tạ lên đường, Non cao cách trở đường trường hiểm nguy.""
  • 2."Chúng tôi xin từ tạ và hẹn gặp lại vào dịp khác."
  • 3."Cô ấy đã từ tạ trước khi rời bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "từ tạ"

Lưu ý về động từ

"từ tạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "từ tạ"

từ tạ là động từ trong tiếng Việt. Cụm từ cổ điển dùng để chỉ việc bày tỏ lòng cảm ơn và xin phép ra về. Ví dụ: ""Anh em từ tạ lên đường, Non cao cách trở đường trường hiểm nguy.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này