từ vị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: từ vị (Danh từ)

Từ vựng, một thuật ngữ cũ được sử dụng để chỉ các từ trong ngôn ngữ.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các loại từ vị trong tiếng Việt."
  • 2."Từ vị là một phần quan trọng trong việc xây dựng từ vựng của ngôn ngữ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: từ vị (Danh từ)

Đơn vị cơ bản mang ý nghĩa, là yếu tố cấu trúc của ngôn ngữ, thường tương đương với từ.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi từ vị có thể mang nhiều nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh."
  • 2."Trong câu, các từ vị phối hợp với nhau để tạo thành ý nghĩa rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "từ vị"

Lưu ý về danh từ

"từ vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "từ vị" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "từ vị"

từ vị là danh từ trong tiếng Việt. Từ vựng, một thuật ngữ cũ được sử dụng để chỉ các từ trong ngôn ngữ. Ví dụ: "Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các loại từ vị trong tiếng Việt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này