tử nạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tử nạn (Động từ)

Chết do chiến tranh hoặc do tai nạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhiều dân thường tử nạn trong cuộc chiến."
  • 2."12 học sinh đã tử nạn trong vụ đắm đò."
  • 3."Hàng trăm người đã tử nạn trong trận động đất."

Lưu ý khi sử dụng "tử nạn"

Lưu ý về động từ

"tử nạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tử nạn"

tử nạn là động từ trong tiếng Việt. Chết do chiến tranh hoặc do tai nạn. Ví dụ: "Nhiều dân thường tử nạn trong cuộc chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này