từ khoá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: từ khoá (Danh từ)

Từ có ý nghĩa đặc biệt trong ngôn ngữ lập trình máy tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong ngôn ngữ lập trình Java, các từ khóa như 'class' và 'public' được sử dụng để định nghĩa các thành phần của chương trình."
  • 2."Các từ khóa cũng giúp cho các trình biên dịch hiểu được cú pháp và cấu trúc của mã nguồn."

Lưu ý khi sử dụng "từ khoá"

Lưu ý về danh từ

"từ khoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "từ khoá"

từ khoá là danh từ trong tiếng Việt. Từ có ý nghĩa đặc biệt trong ngôn ngữ lập trình máy tính. Ví dụ: "Trong ngôn ngữ lập trình Java, các từ khóa như 'class' và 'public' được sử dụng để định nghĩa các thành phần của chương trình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này