từ hôn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: từ hôn (Động từ)

Hủy bỏ cuộc đính hôn giữa hai người.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai người đã quyết định từ hôn sau một thời gian tìm hiểu."
  • 2."Việc từ hôn của họ khiến cả hai gia đình đều bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "từ hôn"

Lưu ý về động từ

"từ hôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "từ hôn"

từ hôn là động từ trong tiếng Việt. Hủy bỏ cuộc đính hôn giữa hai người. Ví dụ: "Hai người đã quyết định từ hôn sau một thời gian tìm hiểu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này