từ kiêng kị
Định nghĩa
Nghĩa 1: từ kiêng kị (Danh từ)
Từ được sử dụng thay thế cho một từ khác nhằm tránh né hoặc kiêng kị.
- 1."Người ta thường dùng 'trời' thay vì 'địa ngục' như một cách từ kiêng kị."
- 2."Trong văn hóa người Việt, 'ông địa' thường được dùng thay cho từ 'ma'."
Lưu ý khi sử dụng "từ kiêng kị"
Lưu ý về danh từ
"từ kiêng kị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "từ kiêng kị"
từ kiêng kị là danh từ trong tiếng Việt. Từ được sử dụng thay thế cho một từ khác nhằm tránh né hoặc kiêng kị. Ví dụ: "Người ta thường dùng 'trời' thay vì 'địa ngục' như một cách từ kiêng kị."
Từ liên quan
từ khoá
Từ có ý nghĩa đặc biệt trong ngôn ngữ lập trình máy tính.
từ khuynh
Góc giữa phương từ trường của Trái Đất tại một địa điểm và phương nằm ngang tại đó.
từ khước
Từ khước có nghĩa là từ chối một điều gì đó, không đồng ý hoặc không chấp nhận.
từ kiêng kỵ
Từ kiêng kỵ là từ hoặc cụm từ mà người ta tránh sử dụng vì lý do tâm linh, văn hóa hoặc cảm xúc, để không gây hại hoặc xúc phạm.
từ loại
Phạm trù ngữ pháp gồm các từ có đặc điểm ngữ pháp và ý nghĩa khái quát giống nhau, chẳng hạn như danh từ, động từ, tính từ, v.v.
từ láy
Từ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết được hình thành từ việc láy lại âm của âm tiết kia.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.