từ kiêng kị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: từ kiêng kị (Danh từ)

Từ được sử dụng thay thế cho một từ khác nhằm tránh né hoặc kiêng kị.

Ví dụ (2)
  • 1."Người ta thường dùng 'trời' thay vì 'địa ngục' như một cách từ kiêng kị."
  • 2."Trong văn hóa người Việt, 'ông địa' thường được dùng thay cho từ 'ma'."

Lưu ý khi sử dụng "từ kiêng kị"

Lưu ý về danh từ

"từ kiêng kị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "từ kiêng kị"

từ kiêng kị là danh từ trong tiếng Việt. Từ được sử dụng thay thế cho một từ khác nhằm tránh né hoặc kiêng kị. Ví dụ: "Người ta thường dùng 'trời' thay vì 'địa ngục' như một cách từ kiêng kị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này